nặng trĩu

Học thuật
Thân thiện
nặng trĩu

Cành cây nặng trĩu những quả xoài chín vàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nặng, nặng đến mức làm cho vật đỡ phải oằn xuống hoặc ngả xuống: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật khối lượng lớn, tạo cảm giác chịu đựng, trĩu xuống.
    • (Nghĩa bóng) Chứa đầy, chất chứa nhiều (cảm xúc, tâm trạng) đến mức nặng nề, ám ảnh: Thường dùng để diễn tả tâm trạng, không khí hoặc điều đó mang tính tinh thần sức nặng, đè nén.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Cành cây nặng trĩu những trái chín. (Cành cây oằn xuống mang nhiều quả chín.)
    • Đôi vai người mẹ nặng trĩu gánh hàng rong. (Đôi vai của người mẹ trĩu xuống gánh hàng rong nặng.)
  • Nghĩa bóng:

    • Lòng anh ấy nặng trĩu nỗi buồn sau cuộc chia ly. (Trong lòng anh ấy chất chứa đầy nỗi buồn sau cuộc chia tay.)
    • Bầu không khí trong phòng nặng trĩu sự im lặng. (Không khí trong phòng đầy ắp nặng nề bởi sự im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nặng trĩu tâm tư": chất chứa nhiều suy nghĩ, lo âu.

    • Gương mặt ấy nặng trĩu tâm tư. (Gương mặt ấy thể hiện nhiều nỗi lo nghĩ chất chứa.)
  • "nặng trĩu ký ức": mang đầy những kỷ niệm (thường buồn, sâu sắc).

    • Căn nhà nặng trĩu ký ức tuổi thơ. (Căn nhà chứa đầy những ký ức sâu đậm về tuổi thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trĩu nặng: (cách nói khác, cùng nghĩa) rất nặng, làm cho oằn xuống.

    • Cành mai trĩu nặng những lộc non. (Cành mai oằn xuống nặng những chồi non.)
  • Nặng nề: (tính từ) trọng lượng lớn; (nghĩa bóng) gây cảm giác khó chịu, áp lực.

    • Không khí cuộc họp thật nặng nề. (Không khí cuộc họp gây cảm giác căng thẳng, áp lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Chất đầy: chứa nhiều, đầy ắp (thường dùng cho nghĩa bóng).
  • Oằn xuống: cong xuống chịu sức nặng (nhấn mạnh vào trạng thái vật ).
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ tênh: rất nhẹ, không nặng nề.
  • Thoáng đãng: nhẹ nhàng, dễ chịu (về không khí, tâm trạng).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Nặng như đá đeo: (thành ngữ) von cái đó rất nặng nề, như cục đá buộc vào người.

    • Nỗi lo ấy cứ nặng như đá đeo trong lòng anh. (Nỗi lo ấy cứ đè nặng trong lòng anh như một cục đá.)
  • Lòng nặng trĩu ưu : tâm trạng đầy những nỗi buồn phiền, lo nghĩ.

    • Biết tin không vui, lòng ông nặng trĩu ưu . (Biết tin không vui, trong lòng ông chất chứa đầy nỗi buồn lo.)
nặng trĩu

Cành cây nặng trĩu những quả xoài chín vàng.

  1. Nói cây nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống. Ngr. Rất nặng.